Đánh giá xe Nissan Teana: chiếc sedan hạng D thiết kế đẹp nhất phân khúc

Đánh giá xe Nissan Teana: chiếc sedan hạng D thiết kế đẹp nhất phân khúc
Đăng bởi Trần Quang Minh - 3 tháng trước
Đã xem 243

Giữa vô vàn sedan hạng D trên thị trường, chiếc Nissan Teana vẫn giữ được chất riêng từ thiết kế sang trọng, lịch lãm và nội thất tiện nghi phù hợp cho giới doanh nhân và khách hàng trẻ thành đạt. Chi tiết về chiếc xe ô tô thiết kế đẹp nhất phân khúc mời bạn xem ngay!

Xem giá xe ô tô Nissan Teana đủ phiên bản, đủ màu nhiều ưu đãi cực lớn trong tháng trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Giá Nissan Teana

 

Đánh giá xe Nissan Teana: chiếc sedan hạng D thiết kế đẹp nhất phân khúc

Tổng quan về xe ô tô Nissan Teana tại thị trường Việt

Theo thông tin từ hãng Nissan Nissan Teana 2018 sẽ không thay đổi nhiều về thiết kế và được bổ sung hệ thống phanh khẩn cấp tự động và cảnh báo va chạm phía trước thông minh như trang bị tiêu chuẩn cho dòng Altima 2018 tại thị trường Mỹ.

Bên cạnh đó, hãng Nissan còn đơn giản hóa các bản trang bị của dòng Altima 2018, bao gồm 2.5 S, 2.5 SR, 2.5 SV, 2.5 SL và 3.5 SL. Như vậy, 2 bản 2.5 tiêu chuẩn và 3.5 SR cũ đã bị loại bỏ khỏi Nissan Teana 2018 ở Mỹ. Trong đó, bản 3.5L cao cấp nhất tạo điểm nhấn khác biệt bằng một số trang bị hiện đại như hệ thống kiểm soát hành trình thông minh cùng hệ thống thông tin giải trí NissanConnect với tính năng định vị, hỗ trợ ứng dụng Apple CarPlay và Android Auto tiêu chuẩn.

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại các tỉnh thành

 Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại hà nội

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại Hà Nội

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại TPHCM

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại TPHCM

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại các tỉnh thành khác

Giá xe Nissan Teana 2018 và giá dự tính tại các tỉnh thành khác

*Giá tham khảo từ hãng, chưa bao gồm các ưu đãi, khuyến mãi từ đại lý (cập nhật tháng 7/2018)

Thông số kỹ thuật xe Nissan Teana 2018

Thông số kỹ thuật xe NISSAN TEANA
 Mẫu xe    
TEANA 2.5 SL
TEANA 3.5 SL
 Động cơ        
 Mã động cơ    
QR25
VQ35
 Loại động cơ    
DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS
DOHC 24 van 6 xylanh hình chữ V, CVTCS
 Dung tích xi-lanh    cc
2,488
3,498
 Hành trình pít-tông    mm
89.0 x 100.0
95.5 x 81.4
 Công suất cực đại    kW (PS)/rpm
134 (179,6) / 6,000
201 (269.4) / 6,400
 Mô-men xoắn cực đại    Nm (kg-m)/rpm
243 (24,7) / 4,000
340 (34.7) / 4,400
 Tỉ số nén    
10
10.3
 Hệ thống lái điện tử drive-by-wire    
 Hệ thống phun nhiên liệu    
Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
 Loại nhiên liệu    
Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
 Hộp số        
 Loại hộp số    
Hộp số vô cấp X-Tronic CVT
Hộp số vô cấp X-Tronic CVT
 Tỷ số truyền  Số tiến  
2.6310 – 0.3780
2.4130 – 0.3830
   Số lùi  
1.960
1.797
 Lẫy chuyển số tay    
Không
 Phanh        
 Phanh  Hệ thống phanh  
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS),
hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD),
hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS),
hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD),
hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
   Trước  
Phanh đĩa tản nhiệt
Phanh đĩa tản nhiệt
   Sau  
Phanh đĩa đặc
Phanh đĩa đặc
 Hệ thống treo & Hệ thống lái        
 Hệ thống treo  Trước  
Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
   Sau  
Hệ thống treo độc lập đa liên kết
Hệ thống treo độc lập đa liên kết
 Hệ thống truyền động    
2WD
2WD
 Hệ thống lái    
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử,
bọc da,
3 chấu
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử,
bọc da ,
3 chấu
 Bán kính vòng quay tối thiểu    m
5.9
5.9
 Mâm & Lốp xe        
 Kích thước mâm xe    
17 inch, mâm đúc
17 inch, mâm đúc
 Kích thước lốp xe    
215/55R17
215/55R17
 Kích thước & Trọng lượng & Dung tích        
 Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)    mm
4,860 x 1,830 x 1,470
4,860 x 1,830 x 1,470
 Chiều dài cơ sở    mm
2,775
2,775
 Chiều rộng cơ sở  Trước x Sau  mm
1,585 x 1,585
1,585 x 1,585
 Khoảng sáng gầm xe    mm
135
135
 Trọng lượng không tải    kg
1,545
1,605
 Trọng lượng toàn tải    kg
1,910
1,985
 Số chỗ ngồi    
5
5
 Kích thước khoang chở hàng    L
436,08
436,08
 Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Euro 4
 Dung tích bình nhiên liệu    L
68
68

 

Đánh giá Nissan Teana 2018 về trang bị vận hành và cảm giác lái

Đánh giá Nissan Teana 2018 về trang bị vận hành và cảm giác lái

Nissan Teana được trang bị động cơ QR25, dung tích 2,5 lít tiêu chuẩn sản sinh công suất 180 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 243Nm tại 4000 vòng/phút và hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT. Loại hộp số thế hệ mới đem đến khả năng tăng tốc vượt trội và độ bền cao hơn so với hộp số tự động truyền thống, đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu tuyệt hảo với 8.71L /100km trong đường thành phố và 6.19L trên đường cao tốc.

Đặc biệt, khi di chuyển trên những cung đường mấp mô, người lái sẽ thấy bất ngờ với cảm giác lái mượt mà, êm ái nhờ hệ thống treo sau độc lập đa liên kết cùng hệ thống giảm xóc của Teana được thiết kế hoàn toàn mới.

Nhờ những trang thiết bị an toàn mới nhất mang đến cho người lái cảm giác an tâm lái xe và sự tự tin khi vượt qua những khúc cua hay đoạn đường đèo… Những trang bị đó là gì mời bạn xem chi tiết bên dưới.

Đánh giá Nissan Teana 2018 về trang bị an toàn

Những trang bị nổi bật trên Teana 2018 bao gồm

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
  • Túi khí cho hàng ghế trước, túi khí an toàn 2 bên, túi khí rèm, dây an toàn đa điểm ở tất cả vị trí ghế
  • Giảm chấn vùng đầu hàng ghế trước/sau
  • Hệ thống chống trộm và thiết bị cảnh báo
  • Hệ thống báo động trên nắp ca-pô
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng, kiểm soát hành trình CruiseControl,
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường và chìa khóa thông minh SmartKey.

Đánh giá Nissan Teana 2018 về ngoại thất

Đánh giá Nissan Teana 2018 về ngoại thất

Thiết kế của Nissan Teana mang hơi hướng hiện đại và sang trọng với những chi tiết tinh xảo. Nếu ngoại thất của Teana được lấy cảm hứng từ phong cách “Energetic Flow” (Dòng chảy năng lượng) khỏe khoắn thể thao.

lưới tản nhiệt V-Motion phía trước cho đến đèn hậu, cản trước/sau đều được mạ crom cao cấp kết hợp với la-zăng 17 inch bằng hợp kim tôn lên vẻ cá tính. Hệ thống đèn hậu tích hợp với kích thước lớn được đặt thấp hơn giúp Teana trở nên ấn tượng và dễ nhận biết khi di chuyển trên đường.

Kiểu dáng của Teana có hiệu suất khí động học với hệ số cản thấp giúp xe tăng tốc tốt đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả. Phần đầu xe với đèn pha dạng thấu kính, tự động bật tắt cảm ứng theo ánh sáng thể hiện tính hiện đại đồng thời tăng cường an toàn cho hành khách

Đánh giá Nissan Teana 2018 về nội thất và trang bị tiện nghi

Teana 2018 thế hệ thứ 3 có kích thước lớn hơn hẳn thế hệ trước, nhờ chiều dài cơ sở lớn mà không gian nội thất khá rộng rãi và thoáng đãng. Chiều rộng xe tăng lên 35mm, nên chỗ ngồi rộng và thoải mái với không gian để chân cả hai hàng ghế lớn hơn. Camry và Accord không thể so với Teana về điểm này.

Đánh giá Nissan Teana 2018 về nội thất và trang bị tiện nghi

Khoang xe được thiết kế sang trọng với chất liệu da cao cấp tông màu sáng, bảng tablo được chăm chút từng chi tiết với ốp gỗ cùng kim loại sáng màu sang trọng. Trung tâm xe thu hút sự chú ý là bảng điều khiển với hốc gió, hệ thống âm thanh giải trí cùng hệ thống điều hòa. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế sử dụng tông màu tối rất trực quan, tiện nghi và dễ sử dụng.

Ghế lái trên Teana 2018 là loại chỉnh điện 8 hướng có tính năng sưởi, vô-lăng lái xe có nét thiết kế tương đồng với mẫu Nissan Navara NP300 thế hệ mới, thiết kế 3 chấu thể thao nhấn nhá bằng viền crom chữ V sang trọng, vô-lăng trên xe cũng được tích hợp sẵn nhiều nút bấm thao tác nhanh tiện dụng cho tài xế.

Ghế ngồi trên Nissan Teana áp dụng công nghệ chế tạo ghế Zero Gravity giúp cho người ngồi cảm thấy thoải mái và dễ chịu với mức nâng đỡ phù hợp. Công nghệ ghế Teana được đánh giá cao so với các đối thủ cạnh tranh. Ghế của Accord và Camry quá mềm và ít thoải mái hơn.

Nhờ thiết kế lớn đã giúp cho Teana 2018 có nhiều không gian chở hành lý hơn so với các đối thủ khác. Thể kích cốp xe là 516L, lớn hơn Camry chỉ 1L và lớn hơn Accord đến 55L. Hàng ghế thứ 2 có thể gập lại kiểu 60/40 dễ dàng để tăng dung tích khoang hành lý của Teana 2018.

Nissan Teana 2018 được trang bị hàng loạt tiện nghi công nghệ mới như đồng hồ lái màn hình màu 4-inch với hiệu ứng 3D hiển thị, camera lùi, nút bấm tích hợp sẵn trên tay lái, cửa sổ chỉnh điện, hệ thống âm thanh với màn hình hiển thị 5-inch LCD, AM/FM, CD, RSD, MP3, AUX, USB, điều khiển âm thanh cảm biến tốc độ, dàn âm thanh 9 loa, Bluetooth, hiển thị thông tin trên kính chắn gió,...

Đánh giá Nissan Teana 2018 qua ý kiến người dùng

“Một chiếc xe khá nhưng giảm giá để nó hấp dẫn hơn trong mắt người tiêu dùng” - Thanh Ngọc Lê nhận xét

kientam.bui đánh giá: “Nissan Teana chạy cực đầm và êm, tốt nhất trong phân khúc.”

“Nếu mua xe để tận hưởng tiện nghi, cảm giác lái, độ bền mà Teana mang lại và không tính đến bán lại thì nên mua Teana (ở Nhật Nissan đứng thứ 2 sau Subaru về sự ưa chuộng). Sau khi cầm lái Teana rồi tôi ngồi sang Camry thì thật chán. Chi phí Teana bảo dưỡng định kỳ ngang Camry thôi. Bạn có thể lái thử tại các showroom ôtô rồi quyết mua cũng chưa muộn.” – chia sẻ của malong583.

Chiêm ngưỡng cận cảnh xe Nissan Teana 2018

Theo đánh giá chung trên thị trường, trước đây Nissan Teana 2018 rất được ưa chuộng bởi xe mang cá tính riêng trong thiết kế, độ sang trọng cao hơn các đối thủ. Nhưng càng về sau, mẫu xe của Nissan càng giảm dần sức hút, không thắng được giá trị thương hiệu của Toyota Camry. Hãng xe Nhật cũng không dành nhiều nguồn lực cho Teana. Về cảm nhận xe Nissan Teana 2018, bạn nên lái thử để biết chiếc ô tô này có phải là chiếc xe phù hợp nhất với bạn hay không.

Bảng giá xe ô tô Nissan đa dạng dòng xe cập nhật mới hàng tuần từ các đại lý uy tín trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Giá Xe Nissan

 

Chia sẻ:

Từ khoá:

Đánh giá xe Nissan Teana Nissan Teana Nissan Teana 2018

Tin đăng cùng chuyên mục

CÔNG TY CỔ PHẦN MUA BÁN NHANH - 213 - 215 Bùi Đình Tuý, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TPHCM