Đánh giá Toyota Wigo: Thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, hình ảnh, tiện ích và giá bán

Đánh giá Toyota Wigo: Thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, hình ảnh, tiện ích và giá bán
Đăng bởi Uyên Vũ - 1 tháng trước
Đã xem 32

"Con cưng" Toyota Wigo mới nhất của hãng Toyota vừa ra mắt tại thị trường Việt không lâu nhưng đã nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường xe 4 chỗ giá rẻ với các đối thủ Kia Morning, Chevrolet Spark hay Hyundai i10. Với lợi thế là dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia cũng giá bán hấp dẫn, Toyota Wigo không khó để trở thành át chủ bài mang đến doanh số cho Toyota trong năm nay.

Xem giá xe ô tô Toyota Wigo đủ phiên bản, đủ màu nhiều ưu đãi cực lớn trong tháng trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Giá Xe Toyota Wigo

 

Đánh giá Toyota Wigo: Thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm, hình ảnh, tiện ích và giá bán

Tổng quan về xe ô tô Toyota Wigo 2018-2019 tại thị trường Việt và Thế giới

Toyota Wigo là dòng xe nhỏ giá rẻ dành cho đô thị., Toyota Wigo với tên gọi Toyota Agya được khai sinh từ năm 2012 tại triển lãm Indonesia International Motor Show 2012. Sau đó, xe được sản xuất đại trà từ tháng 9/2013 tại nhà máy Karawang của đất nước vạn đảo. Đầu năm 2014, nó được nhập về thị trường Philippines và Toyota Motor Philippines (TMP) đã đặt tên nó là Toyota Wigo.

Tại Việt nam, Toyota Wigo cũng được ra mắt lần đầu tại triển lãm ô tô Việt nam tháng 8/2017 và cạnh tranh trực diện với Chevrolet Spark, Hyundai I10, Kia Morning, Suzuki Celerio, Mitsubishi Mirage...

Giá bán các phiên bản xe Toyota Wigo 2018-2019

1. Giá xe Toyota Wigo 1.2 MT và giá lăn bánh ước tính tại các tỉnh thành

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

345.000.000 345.000.000 345.000.000

Phí trước bạ

41.400.000 34.500.000 34.500.000

Phí đăng kiểm

240.000 240.000 240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

5.175.000 5.175.000 5.175.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700

Phí biển số

20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 413.855.700 397.955.700 387.955.700

 

2. Giá xe Toyota Wigo 1.2 AT và giá lăn bánh ước tính tại các tỉnh thành

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

405.000.000 405.000.000 405.000.000

Phí trước bạ

48.600.000 40.500.000 40.500.000

Phí đăng kiểm

240.000 240.000 240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

6.075.000 6.075.000 6.075.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700

Phí biển số

20.000.000 11.000.000 1.000.000

Tổng

481.955.700 464.855.700 454.855.700

 

*Lưu ý trên đây là giá xe và giá lăn bánh tham khảo của Toyota Wigo, chưa bao gồm các ưu đãi, khuyến mãi tại đại lý.

>> Nên xem ngay: Giá lăn bánh Toyota Wigo - Xem so sánh giá Toyota Wigo từ nhiều người bán uy tín trên MXH MuaBanNhanh

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo 2018-2019

Thông số

Wigo 1.2 MT

Wigo 1.2 AT
Chiều dài cơ sở (mm) 2455 2455
Kích thước tổng thể (mm) 3660x1660x1520 3660x1660x1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Gạt mưa Gián đoạn Gián đoạn
Cụm đèn trước Halogen Halogen
Đèn sương mù trước
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao    
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện
Mâm xe (inch) 14 14
Cánh hướng gió
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ
Hàng ghế trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế sau 60:40 60:40
Tay lái 3 chấu tích hợp hệ thống điều chỉnh âm thanh
Trợ lực lái Điện Điện
Cụm đồng hồ Analogue Analogue
Báo vị trí cần số
Báo lượng nhiên liệu tiêu thụ
Đầu đĩa CD DVD
Số loa 4 4
Cổng USB, AUX, bluetooth
Kết nối wifi
Khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện
Động cơ Xăng 1.2L Xăng 1.2L
Số xy lanh    
Dung tích xy lanh 1197 1197
Công suất tối đa (HP/rpm) 86/6000 86/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 108/4200 108/4200
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp
Tiêu hao nhiên liệu (100km đường hỗn hợp) 5.2 5.1
Phanh (trước/sau) Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống
Chống bó cứng phanh ABS
Số túi khí 2 2
Hệ thống treo (trước/sau) MacPherson với lò xo cuôn/trục xoắn lò xo cuộn MacPherson với lò xo cuôn/trục xoắn lò xo cuộn

 

Đánh giá Toyota Wigo 2018-2019: xe có điểm nào “ngon”?

  1. Ngoại thất

Nhìn tổng quan thì Toyota Wigo khá gọn nhẹ, trẻ trung và bắt mắt.

ngoại thất Toyota Wigo 2018-2019

Toyota Wigo thiết kế có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm). Với kích thước này Wigo nhỉnh hơn đối thủ Kia Morning đây cũng có thể coi là một lợi thế cạnh tranh của mẫu xe cỡ nhỏ của Nhật.

Nắp capo được dập nổi với đường gân mang lại sự mạnh mẽ cho mẫu xe cỡ nhỏ Wigo.

Hệ thống đèn pha thiết kế khá hiện đại, với bóng Halogen – Projech giúp chiếu chùm sáng song song cho hiệu suất chiếu sáng tốt nhất.

hệ thống đèn pha Toyota Wigo 2018-2019

Hốc hút gió thiết kế hình lục giác theo nhận dạng chung của Toyota cùng đó là cặp đèn sương mù phía dưới giúp bạn di chuyển tốt hơn khi trời sương mù hoặc mưa phùn.

đầu xe Toyota Wigo 2018-2019

  1. Nội thất

Thuộc phân khúc ô tô giá rẻ ở Việt Nam nên không quá ngạc nhiên khi Toyota Wigo được trang bị nhựa cứng và chất liệu nỉ ở không gian nội thất. Với những thiết này, thực sự Wigo đang có phần không bằng các đối thủ trong phân khúc.

nội thất Toyota Wigo 2018-2019

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi.

hàng ghế trước Toyota Wigo 2018-2019

Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Hàng ghế này của xe có trang bị 3 tựa đầu.

hàng ghế sau Toyota Wigo 2018-2019

Tay lái xe cũng được cập nhật thêm cụm nút điều chỉnh âm thanh. Chỉ có bản Wigo G cao cấp mới sở hữu đèn xi-nhan trên gương hậu.

Mẫu xe giá rẻ của Toyota sở hữu vô-lăng 3 chấu khá đơn giản với chất liệu chủ yếu là nhựa cứng và được tích hợp phím điều chỉnh âm thanh giúp tài xế thuận tiện hơn trong quá trình điều khiển xe. Ngay sau tay lái là cụm đồng hộ hiển thị thông số với bảng vòng tua máy, bảng hiển thị vận tốc….

>> Xem thêm: Tư vấn mua xe ô tô nhỏ gọn giá rẻ

trang bị nội thất Toyota Wigo 2018-2019

Xe được trang bị màn hình cảm ứng trên phiên bản cao cấp, các phiên bản còn lại trang bị màn hình LCD. Trang bị an toàn của Wigo có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, túi khí trước người lái và hành khách, dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế.

  1. Động cơ, vận hành và an toàn

Phiên bản xe Toyota Wigo nhập khẩu về Việt nam sử dụng động cơ 3NR-VE 1.2L, Dual VVT-i, dung tích 1197cc, công suất cực đại 88Hp /6000rpm, mô-men xoắn cực đại 110Nm/ 4200rpm (bản trưng bày tại triển lãm ô tô Việt Nam năm nay sở hữu động cơ 3 xi-lanh,dung tích 1.0 lít). Khối động cơ lớn hơn mang đến khả năng vận hành vừa mạnh mẽ lại tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Động cơ, vận hành và an toàn toyota wigo 2018

Hộp số tự động 4 cấp dành cho bản Toyota Wigo 1.2G AT, và số sàn 5 cấp cho bản số sàn 1.2E MT.

Tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn Asean Ncap 5. Một vài tính năng an toàn: phanh ABS, 2 túi khí, dây đai an toàn các ghế.

xe toyota wigo 2019

Qua đánh giá trên đây có thể thấy, tuy Toyota Wigo trang bị không tiện nghi như Kia Morning và Hyundai Grand i10 tuy nhiên với yếu tố là dòng xe nhập khẩu, sức mạnh thương hiệu lớn cùng với mức giá vô cùng hấp dẫn sẽlà đòn bẩy lớn để mẫu xe này bật dậy về doanh số.

Bảng giá xe ô tô Toyota đa dạng dòng xe cập nhật mới hàng tuần từ các đại lý uy tín trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Giá Xe Toyota

 

>> Đại lý Toyota An Thành Fukushima cung cấp hình ảnh Toyota Wigo mới nhất sử dụng trong bài viết này

>> Xem thêm:

Đánh giá chi tiết xe Toyota Altis 2019 - Lột xác với thiết kế và động cơ mới

Chia sẻ:

Từ khoá:

Đánh giá Toyota Wigo giá toyota wigo xe toyota wigo xe ô tô giá rẻ

Tin đăng cùng chuyên mục

CÔNG TY CỔ PHẦN MUA BÁN NHANH - 213 - 215 Bùi Đình Tuý, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TPHCM