Đánh giá chi tiết xe tải Hyundai 3.5 tấn Mighty 75s

Đánh giá chi tiết xe tải Hyundai 3.5 tấn Mighty 75s
Đăng bởi Ngọc Diệp - 2 tháng trước
Đã xem 51

Xe tải Hyundai 3.5 tấn Mighty 75s ra đời nhằm thay thế chiếc xe tải Hyundai HD72 3t5 euro 2 cũ, xe chở nhiều hàng hóa hơn, động cơ mạnh mẽ hơn nên mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn. Mời bạn tham khảo các thiết kế mới và trang bị đáng giá của dòng xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn này.

Xem giá xe tải Hyundai 75s đa dạng dòng xe, nhiều ưu đãi từ các đại lý xe uy tín trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Xe Tải Hyundai 75s

 

Đánh giá chi tiết xe tải Hyundai 3.5 tấn Mighty 75s

Thông tin chung về xe tải Hyundai Mighty 75s mới

Nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa trong điều kiện ở nhiều thị trường các nước luật về cấm tải trọng hàng hóa được áp dụng, sau khi đã cho ra các dòng sản phẩm xe tải Hyundai h150 1.5 tấn, Hyundai n250 2.4 tấn,.. Hyundai thành công tiếp tục cho ra mắt dòng xe tải Hyundai new mighty 2017 8 tấn, tiếp theo là Hyundai new mighty 75s 3.5 tấn.

Trong giai đoạn chuyển giao công nghệ khí thải từ Euro 2 sang Euro 4, Xe Tải Hyundai Mighty 2017 8 Tấn được đánh giá là sản phẩm cực hot trong năm 2018 nhờ sử dụng Động cơ Hyundai mạnh mẽ với heo dầu cơ truyền thống.

Dòng xe tải Hyundai new mighty 75s 3.5 tấn là dòng xe nhập khẩu trực tiếp tại hàn quốc dưới dạng 3 cục CKD, và nhà máy ủy quyền của tập đoàn Hyundai hàn quốc là nhà máy lắm ráp Hyundai thành công việt nam. Đơn vị độc quyền phân phối dòng xe tải Hyundai từ năm 2018.

Giá xe tải Hyundai Mighty 75s

Hyundai 75S – 2018 Thùng Lửng

697.000.000 vnđ

Hyundai 75S – 2018 Thùng mui bạt 

700.000.000 vnđ

Hyundai 75S – 2018 Thùng Kín

705.000.000 vnđ

 

Giá xe là giá tham khảo từ Hyundai Thành Công, đã bao gồm cả thùng, VAT 10% cho cả thùng và xe, nhưng chưa bao gồm chi phí để lăn bánh như phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…

>> Xem thêm: Xe tải 3.5 tấn giá bao nhiêu - Xem so sánh giá xe tải 3.5 tấn từ nhiều người bán uy tín trên MXH MuaBanNhanh

Thông số xe tải Hyundai new Mighty 75s

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI, NEW MIGHTY 75S

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

6160x2000x2260

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3415

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1680/1495

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1725

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1100/1645

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

29/17

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

2600

1680

920

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

-

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

-

-

-

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

- Cho phép lên cầu trước (kg)

- Cho phép lên cầu sau (kg)

 

7500

                           3900       

5100

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

98,1

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

34,16

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

17,8

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

48,62

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 30 km/h (m)

7,0

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

30 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,9

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4GA

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3933

5.4

Tỉ số nén

17,0:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

103 x118

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

103/ 2700

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

372/ 1400

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

- Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

-  Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

- Mômen xoắn cho phép

 

- M035S5, Cơ khí 5 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

-  i1 = 5,380; i2 = 3,208; i3 = 1,700; i4 = 1,000; i5 = 0,722; il = 5,380

- 372 (N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng trước

 

Mã hiệu

49300-5L112

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3550

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

835

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2x2,6

 

* Các đăng sau

 

Mã hiệu

49100-5L121

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3550

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập (mm)

695

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76,2x2,6

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

- Ký hiệu cầu trước

- Kiểu tiết diện ngang cầu trước

     - Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

Dẫn hướng, bị động

-

Kiểu chữ I

3900

9.2

* Cầu sau:

- Ký hiệu cầu sau

- Kiểu tiết diện ngang cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

- Tỉ số truyền của cầu sau

Chủ động

50017-5LCHO

Kiểu ống

8000

10900                     

i = 5,428

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

-  Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

- Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

 - Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

 - Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/01

7.0-16/ 7.0-16

825 / 700

 

K/ K

123/121  /  123/121

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

- Hệ thống treo trước (trục 1): Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

   - Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Thông số

Đơn vị

Nhíp trước

Nhíp sau chính

Nhíp sau phụ

Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) -  (L)

mm

1190

1230

990

Số lá nhíp

07 lá

06 lá

05 lá

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

1,2

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

70

70

70

Chiều dầy các lá nhíp 

mm

dày 10

dày 10

dày 13

Vật liệu

-

SUP9,  SUP9A

SUP9,  SUP9A

SUP9,  SUP9A

 

12

Mô tả hệ thống phanh:

- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh tang trống ở các bánh xe cầu trước và cầu sau. Đường kính x chiều rộng guốc phanh (trước/ sau)  f320x85 /  f320x110, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số, đường kính x chiều rộng guốc phanh f190x45

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Nhãn hiệu: -

- Cơ cấu lái kiểu trục vít – êcubi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,6:1

- Tải trọng cho phép: 3900 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): U193x60x6mm;

vật liệu thép SPGH540. Tải trọng cho phép 14500 kg.

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12V -100Ah

- Máy phát điện : 24V-55A

- Động cơ khởi động : 24V-5,0kW

16

Ca bin

- Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

- Số lượng trong ca bin  : 03 người

- Cửa ca bin                    : 02 cửa

- Kích thước bao             : 1630x2000x1800 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: Mando ; Công suất: 3,952  kW

18

Còi xe:

- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

 

>> Xem ngay: Mua bán xe tải 3.5 tấn Hyundai Mighty 75s - Xem so sánh giá xe tải Huyndai Mighty 75s từ nhiều người bán uy tín trên MXH MuaBanNhanh

Đánh giá xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn

  1. Ngoại thất

Xe tải Hyundai New Mighty 75s 3t5 tấn mang phong cách mạnh mẽ, cứng cáp, một dòng xe sẽ được khách hàng chọn lựa là đánh giá cao trong thời gian qua.

xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn

Cabin thiết kế đặc trưng của Hyundai Hàn Quốc nhập khẩu theo nguyên tắc khí động lực học giảm lực cản gió, qua đó tiết kiệm tối đa nhiên liệu cho xe, cabin có tôn dày 1.5 ly cứng cáp, an  toàn khi vận hành.

Cabin kiểu lật, góc lật khá rộng lên đến 65 độ, rất dễ dàng khi thao tác kiểm tra, bảo dưỡng, bảo hành xe hyundai 8 tấn mighty.

Hệ thống chiếu sáng 2 tầng tích hợp công nghệ phản xạ đa chiều, chóa đèn lớn, góc pha lớn, độ chụm sáng và chùm sáng được điều chỉnh phù hợp với điều kiện sử dụng về đêm. Trước cảng xe là hai đèn sương mù giúp xe vận hành tốt hơn.

Xe có 2 màu truyền thống là màu xanh và trắng.

  1. Nội thất

Xe tải Thành Công Hyundai New Mighty 75s không những chú trọng hình thức bên ngoài mà còn được đầu tư nội thất bên trong xe cực kỳ sang trọng, bắt mắt.

nội thất xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn

Cabin xe tải Hyundai New Mighty 75s rộng rãi giúp 3 người ngồi thoải mái, khung cabin kín giúp hệ thống điều hòa của xe hoạt động tốt hơn, giảm bớt tiếng ồn bên ngoài, tạo không gian thoải mái như trong một chiếc xe du lịch hạng sang.

Hộc chứa lớn, để đựng các vật dụng cá nhân, hồ sơ, tài sản tranh bị đầy đủ trên xe tải hyundai new mighty 75s 3t5. Hệ thống công tắc cửa và chìa remote điều chỉnh điện.

  1. Động cơ mới hoàn toàn

Xe tải Hyundai 75s 3.5 tấn được trang bị động cơ hoàn toàn mới  D4GA euro 4 dung tích xi lanh 3.933cm3, với ưu điểm động cơ mạnh mẽ công suất 103Ps/2700 vòng, hoạt động bền bỉ, ổn định, tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn 12,5 lít/100km (chạy ở đường hỗn hợp vận tốc trung bình 50-70 km/h, tải trọng 8.5 tấn).

động cơ xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn

Xe tải Hyundai 75s sử dụng động cơ 4 xy lanh, 4 kỳ làm mát bằng nước, có turbo tăng áp mạnh mẽ, đảm bảo sử dụng liên tục nhiều giờ.

Động cơ hiện đại sử dụng công nghệ khí thải euro 4 đáp tiêu chuẩn đặt ra của cục đăng kiểm việt nam đề ra bắt đầu từ năm 2018.

  1. Khung gầm

Chassi của xe tải 3.5 tấn Hyundai New Mighty 75s  được cấu tạo là chassi dày đồng bộ hoàn toàn 100%, đảm bảo chở hàng, chịu tải tốt nhất có thể, được gia công tại nhà máy đô thành, một nhà máy chuyên sản xuất lắp ráp ô tô tải và du lịch hàng đầu tại Việt Nam.

Hệ thống treo sử dụng bằng nhíp trên cả trước sau xe, ngoài ra xe được thêm hệ thống phuộc thủy lực giảm sóc phía trước, giúp xe chạy êm, thoải mái, các trục và cầu xe được bôi trơn bằng mỡ bò,xe chạy êm chịu tải tốt hơn.

Cầu xe tải Hyundai Mighty 3t5 đồng bộ với của hãng hyundai bền tốt, đảm bảo đồng bộ hóa 100%, giúp xe vận hành êm ái, ít hư hao, tiết kiệm chi phí, cho năng suất vận hành cao nhất có thể.

Xe được trang bị với kiểu vỏ có ruột 7.50 -16 loại vỏ có lớp dọc ngang giúp chiếc xe chạy không hao vỏ nhiều hơn đảm bảo an toàn cho xe. Xe có dung tích bình nhiên liệu lên tới 100 lít giúp đảm bảo chạy xuyên suốt trong quá trình chở hàng, không phải dừng đỗ lâu.

khung gầm xe tải Hyundai New Mighty 75s 3.5 tấn

 

Video đánh giá chi tiết xe tải Hyundai 3.5 tấn Mighty 75s

 

*Hình ảnh trong bài tham khảo từ muabannhanh.com/XeTaiHyundaiTayNguyenGiaRe

 

Xem giá xe tải 3.5 tấn đa dạng dòng xe, nhiều ưu đãi từ các đại lý xe uy tín trên MXH MuaBanNhanh chuyên mục: Giá Xe Tải 3.5 Tấn

 

>> Xem thêm:

Đánh giá xe tải Hyundai iz49 Euro 4 2018 vừa ra mắt: tiết kiệm, bền bỉ, giá rẻ

Đánh giá xe tải Hyundai iz65 3.5 tấn Euro 4 2018 vừa ra mắt

Người dùng đánh giá xe tải Hyundai HD800 8 tấn

Đánh giá chi tiết xe tải Hyundai Porter h150 - vua của dòng xe tải nhẹ 1.5 tấn

Chia sẻ:

Từ khoá:

xe tải xe tải Hyundai xe tải Hyundai 75s mighty 75s xe tải 3.5 tấn

Tin đăng cùng chuyên mục

CÔNG TY CỔ PHẦN MUA BÁN NHANH - 213 - 215 Bùi Đình Tuý, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TPHCM